Showing 33–48 of 55 results
-
Thuốc trừ rầy Bombi Gold 500WG
Read moreCHUYÊN GIA DIỆT RẦY
Thành phần:
- Dinotefuran 100g/kg
- Imidacloprid 150 g/kg
- Thiamethoxam 250 g/kg
Công dụng: Đặc trị rầy nâu hại lúa
Cây trồng Liều dùng Hướng dẫn sử dụng Lúa 90 g/ha Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi rầy tuổi 1-2 Thời gian cách ly: 7 ngày
-
Thuốc trừ rầy Schezgold 500WG
Read moreKHẮC TINH CHÍT HÚT
Thành phần: Pymetrozine 500g/kg
Công dụng: Đặc trị rầy nâu hại lúa, rầy xanh hại chè
Cây trồng Liều dùng Hướng dẫn sử dụng Chè 450g/ha 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi rầy xanh xuất hiện Lúa 300g/ha Lượng nước 400-500 lít/ha. Phun thuốc trước khi rầy tuổi 1-2. Thời gian cách ly: 7 ngày
-
Thuốc trừ sâu B40 Super 3.6EC
Read moreThành phần: Abamectin 3.6%
Công dụng: Hoạt chất sinh học, đặc trị nhiều loại côn trùng gây hại: Sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ,, sâu phao trên lúa. Sâu tơ, sâu xanh trên bắp cải. Bọ trĩ, nhện đỏ trên dưa hấu. Sâu xanh trên đậu xanh. Nhện đỏ trên cam, quýt
Cây trồng Liều dùng Hướng dẫn sử dụng Lúa, bắp cải, dưa hấu, đậu xanh 150ml/ha Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. Cam 0.033% Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. Thời gian cách ly: 7 ngày
-
Thuốc trừ sâu Checksau TSC 500EC
Read moreXÔNG HƠI TẬN Ổ
Thành phần:
- Profenofos 400 g/l
- Permethrin 100 g/l
Công dụng: Đặc trị rệp sáp trên cà phê, sâu cuốn lá trên lúa
Cây trồng Liều dùng Hướng dẫn sử dụng Lúa 0.8-1.0 lít/ha 400-500 l/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 Cà phê 0.25-0.3% Phun ướt đều cây trồng khi mật độ rệp khoảng 5-7 con/chùm quả Thời gian cách ly: 7 ngày
-
Thuốc trừ sâu Super Site 200EC
Read moreBÍT ĐƯỜNG SÂU HẠI
Thành phần:
- Phoxim…198g/l
- Abamectin…2g/l
Công dụng:
- Xông hơi
- Diệt và xua đuổi các loại côn trùng
Cây Trồng Liều Lượng Lúa, Lạc 40-50ml cho bình 25 lít. 800ml cho 1 ha Thời gian cách ly: 7 ngày
-
YOUTUP 250EC
Read moreGIÚP CÂY SẠCH BỆNH
Thành Phần:
- Pyraclostrobin………250g/l
Công dụng:
Pyraclostrobin là hoạt chất trừ nấm phổ rộng. Theo đặc tính của hoạt chất, sản phẩm hỗ trợ duy trì hoạt động sinh lý của cây và bảo vệ bộ lá, góp phần giúp cây duy trì trạng thái xanh khỏe.
Phạm vi sử dụng
- Hỗ trợ phòng trừ đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông và lem lép hạt trên lúa.
- Hỗ trợ phòng trừ bệnh thán thư trên các cây trồng được đăng ký sử dụng
-
BI-A 400SC
Read moreGIỮ XANH MÀU LÁ
Thành phần:
- Azoxystrobin: 250g/l
- Difenoconazole: 150g/l
- Phụ gia đặc biệt: 600g/l
Đặc tính – công dụng:
-
PHỐI HỢP 2 HOẠT CHẤT – BẢO VỆ LÚA TRƯỚC NẤM BỆNH
BI_A 400SC với công thức phối hợp 2 hoạt chất giúp phòng trừ các bệnh nấm quan trọng trên lúa. Khả năng hấp thu nhanh và lưu dẫn giúp hoạt chất phân bố trong cây, hỗ trợ kiểm soát tác nhân gây bệnh và duy trì hiệu lực bảo vệ. -
Kết hợp phụ gia từ Úc, hỗ trợ bám trải và hấp thu tốt hơn.
Cây trồng Dịch hại Liều dùng Hướng dẫn sử dụng Lúa Đạo ôn 0.3-0.4 lít/ha Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% Lúa Khô vằn 0.3-0.4 lít/ha Lượng nước phun 400-500 lít/ha. phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 19-22% Lúa Lem lép hạt 0.3-0.4 lít/ha Lượng nước phun 400-500 lít/ha. phun khi lúa chuẩn bị trổ và khi lúa trổ đều *Rất phù hợp khi phun bằng Drone
Thời gian cách ly: 7 ngày
-
Thuốc trừ cỏ Super Rim 250EC
Read moreSẠCH CỎ NHẸ CÔNG – NHÀ NÔNG NHẸ PHÍ
Thành phần:
- Cyhalofop butyl 200g/l
- Pyribenzoxim 50g/l
Công dụng: Đặc trị cỏ đuôi phụng, cỏ lồng vực, đặc biệt cỏ lồng vực góc tím.
Cây trồng Liều dùng Hướng dẫn sử dụng Lúa 200-300 ml/ha Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sạ 7-15 ngày Thời gian cách ly: không xác định
-
Thuốc trừ nhện Super Bomb 200EC
Read moreNỔ TUNG NHỆN GIÉ
Thành phần:
- Hexythiazox 40g/l
- Pyridaben 160 g/l
Công dụng: Đặc trị nhện gié, không nóng, không ngứa, mùi dễ chịu.
Cây trồng Liều dùng Hướng dẫn sử dụng Lúa 0.5-0.8 lít/ha Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa ở giai đoạn làm đòng Thời gian cách ly: 7 ngày
-
Thuốc trừ sâu Super Ken 170SC
Read moreNHANH NHƯ CHỚP
Thành phần:
- Chlorfenapyr 150g/l
- Emamectin benzoate 20 g/l
Công dụng: Đặc trị sâu cuốn lá kháng thuốc. Dạng sữa rất mát cho lúa
Cây trồng Liều dùng Hướng dẫn sử dụng Lúa 160 ml/ha Lượng nước 400-600 lít/ha. Phun khi sâu tuổi 1-2 mật độ khoảng 10-20 con/m2 Thời gian cách ly: 14 ngày
-
Thuốc trừ sâu B41 350WG
Read moreĐỐT SẠCH CÔN TRÙNG
Hoạt chất:
- Acetamiprid 100g/kg
- Thiamethoxam 250g/kg
Công dụng:
B41 350WG phổ tác động rộng, khả năng nội hấp, tác dụng tiếp xúc, vị độc.
B41 350WG hỗn hợp thuốc gồm 2 thành phần, có tác động cộng hưởng, diệt trừ nhanh và mạnh bọ trĩ, rầy nâu gây hại trên lúa.
B41 350WG phun thuốc sau 2-4 giờ, thuốc di chuyển trên khắp các bộ phận của cây, tiêu diệt triệt để và hiệu quả kéo dài 1-2 tuần
Cây trồng Dịch hại Liều dùng Hướng dẫn sử dụng Lúa Rầy nâu 25g/ha Lượng nước 400 lít/ha. Phun thuốc khi rầy nâu, bọ trĩ tuổi 1-2 Lúa Bọ trĩ 0.12 kg/ha Lượng nước phun 400-600 lit/ha. Phun khi bọ trĩ xuất hiện khoảng 3-5 con/lá Thời gian cách ly: Tuyệt đối không sử dụng thuốc này trên lúa kể từ khi lúa trổ
-
Thuốc trừ bệnh Miksabe 100WP
Read moreSỨC MẠNH SONG HÀNH – DIỆT SẠCH VI KHUẨN
Thành phần:
- Streptomycin 50 g/kg
- Oxytetracycline 50g/kg
Công dụng: Đặc trị
- Đốm sọc vi khuẩn, lem lép hạt, thối quả trên lúa
- Héo xanh, thối quả trên cà chua
- Loét, sẹo trên cam
- Héo rũ cây con trên thuốc lá
- Đốm lá trên dưa chuột
- Héo cây con trên dưa hấu
- Héo rũ cây con, phấn trắng trên cà phê
- Thối hoa trên hoa hồng
- Thối gôc trên hoa ly
- Héo rũ trên hoa cúc
- Thối nhũn, thối đen gân lá trên cải bắ
Cây trồng Liều dùng Hướng dẫn sử dụng Lúa, cà chua, cam, thuốc lá, dưa chuột, dưa hấu, cà phê, hoa hồng, hoa ly, hoa cúc, cãi bắp 1.0-1.2 kg/ha Lượng nước phun: 600-800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện Thời gian cách ly: 5 ngày
-
Thuốc trừ bệnh Super Tank 650WP
Read moreXE TĂNG XUẤT KÍCH – HẾT DỊCH ĐẠO ÔN
Thành phần:
- Tricyclazone 450 g/l
- Hexaconazole 100g/l
- Defenoconazole 100g/l
Công dụng: Đặc trị
- Đạo ôn
- Khô vằn
- Lem lép hạt trên lúa
- Thán thư trên cà phê
- Nấm hồng trên cao su
Cây trồng Liều lượng Hướng dẫn sử dụng Lúa 0.5kg/ha Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun khi bệnh khoảng 5-10%. Phun khi lúa chuẩn bị trổ và trổ đều. Thời gian cách ly: 7 ngày
-
NUTRI 123
Read moreNUTRI 123 – NGUYÊN TỐ NĂNG SUẤT
Thành phần:
- Magie(Mg): 6.6%
- Lưu Huỳnh(S): 10%
- Sắt(Fe): 5.000 ppm
- Mangan(Mn): 15.000 ppm
- Kẽm(Zn): 45.000 ppm
- Bo(B): 5.000 ppm
- Đồng(Cu): 5.000 ppm
- Molypden(Mo): 100 ppm
- Độ ẩm: 20%
Đặc tính – công dụng:
- NUTRI 123 bổ sung dinh dưỡng, hỗ trợ cây phục hồi và duy trì sinh trưởng sau khi sử dụng.
- NUTRI 123 hỗ trợ bộ rễ phát triển khỏe, góp phần hạn chế biểu hiện vàng lá do thiếu vi lượng.
- Sản phẩm hỗ trợ quá trình đẻ nhánh, giúp cây sinh trưởng cứng khỏe và phát triển ổn định.
- Trong giai đoạn làm đòng – trổ, NUTRI 123 hỗ trợ quá trình làm đòng, trổ tập trung và vào chắc hạt.
- Đồng thời, sản phẩm góp phần duy trì bộ lá xanh khỏe, hỗ trợ hạt phát triển chắc và đồng đều.
Cây trồng
Liều dùng
Hướng dẫn sử dụng
Lúa 0.05-0.1kg/ha/lần Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun tất cả giai đoạn của cây lúa Cây công nghiệp, cây ăn quả, hoa màu 0.05-0.1/ha/lần Phun được tất cả giai đoạn -
Phân bón hữu cơ sinh học Humic 373
Read moreBỔ SUNG HỮU CƠ
Thành phần:
- Hữu Cơ 25%
- Axit Humic 7.0%
- N-P-K: 3-7-3%
- Ca: 5%
- Mg: 1.2%
Công dụng:
- Giải độc phèn, giải độc hữu cơ
- Kích thích đâm chồi, ra rể mạnh
Đối tượng Liều dùng Hướng dẫn sử dụng Lúa 400-500g/1000m2 Trộn kèm với ure, NPK, DAP. Sử dụng giai đoạn lúa 10-17 NSS, 45-55 NSS, cong trái me Cây công nghiệp, cây ăn trái 200-500g/1000m2 Trộn kèm với ure, NPK, DAP. Sử dụng trước khi ra hoa, khi chồi hoa vừa nhú và khi trái sắp già Cây lấy củ 300-500g/1000m2 Trộn kèm với ure, NPK, DAP. Sử dụng 1-2 lần khi cây đang nuôi củ Cây rau màu 200-400g/1000m2 Trộn kèm với ure, NPK, DAP. Sử dụng khi cây nhú chồi hoa và 1-2 lần khi trái đang lớn Thời gian cách ly:
-
Phân bón sinh học B.O.KIN Gold
Read moreTỐT RỂ – SUNG CÂY
Thành phần:
- Axit Humic 60%
- Kali hữu hiệu 8%(Bổ sung fulvic 10%)
- Dạng than đá
Công dụng:
- Kích thích cây lúa ra rể mạnh
- Giải độc phèn, giải độc hữu cơ.
Cây trồng Liều dùng Hướng dẫn sử dụng Lúa 1 kg/0.5ha Trộn kèm với phân rãi Thời gian cách ly:


